THUẬT NGỮ TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG TRONG NGÀNH KẾ TOÁN Ngành kế toán tài chính đang đòi hỏi một đội ngũ nhân sự giàu năng lực với trình độ tiếng Anh tốt. Ngoài việc giao tiếp trong công việc, việc quản lí các sổ sách, chứng từ, hóa đơn, hợp đồng, thuế má bằng tiếng Anh cũng đòi hỏi người kế toán phải có một vốn tiếng Anh tốt.
1. BEP là gì? BEP là tên gọi tắt của cụm từ tiếng anh Break Even Point, được hiểu là điểm hòa vốn. Theo kinh tế học, điểm hòa vốn là vị trí mà tại đó doanh thu bán hàng bằng với lượng chi phí bỏ ra cho các yếu tố đầu vào cũng như điều kiện sản xuất.
NovaWorld Phan Thiet - lời giải cho câu hỏi 'Về quê thì làm gì?'. Không chỉ mang đến nhiều cơ hội việc làm hấp dẫn, NovaWorld Phan Thiet còn kiến tạo chốn an cư lý tưởng cho những ai có ý định rời bỏ phố trở về Bình Thuận lập nghiệp. Tờ Forbes từng nhận định rời
Vốn kinh doanh đơn vị trực thuộc tiếng anh là gì. 1. Các khoản nợ phải trả được theo dõi chi tiết theo kỳ hạn phải trả, đối tượng phải trả, loại nguyên tệ phải trả và các yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của doanh nghiệp. 1. Nguyên tắc kế toán.
Học sinh hào hứng thuyết trình về các ý tưởng sáng tạo và giả tưởng việc kêu gọi vốn kinh doanh cho sản phẩm. Trường True North đặt học sinh làm trung tâm trong mọi hoạt động giáo dục của nhà trường. Và chương trình Trailblazers là một dấu ấn quan trọng, khởi đầu cho
u3DqG29. Nguồn vốn tiếng Anh là Source of capital. Bên dưới là những từ vựng liên quan đến từ Nguồn vốn tiếng Anh có thể bạn quan tâm Tổng cộng nguồn vốn tiếng Anh là Total liabilities and owners’ equity Nguồn vốn kinh doanh tiếng Anh là Stockholders’ equity Nguồn vốn chủ sở hữu tiếng Anh là Owners’ equity Lợi nhuận thuần tiếng Anh là Net profit Doanh thu thuần tiếng Anh là Net revenue Nguồn kinh phí sự nghiệp tiếng Anh là Non-business expenditure source Nguồn kinh phí sự nghiệp tiếng Anh là Non-business expenditure source Các khoản phải thu tiếng Anh là Receivables Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định tiếng Anh là Funds that form of fixed assets Hi vọng bài viết trên đã giúp các bạn giải đáp câu hỏi Nguồn vốn tiếng Anh là gì ở đầu bài.
Vốn góp là gì?Vốn góp tiếng anh là gì?Chủ thể nào có quyền góp vốn vào doanh nghiệp?Có thể góp vốn vào doanh nghiệp bằng tài sản nào?Việc quản lý vốn góp trong doanh nghiệpTrong môi trường kinh doanh, để một doanh nghiệp có thể tồn tại và phát triển được hay không phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố, trong đó quan trọng nhất là phần vốn góp của công khi tìm hiểu vốn góp tiếng anh là gì? Quý vị cần nắm rõ một số thông tin cơ bản trong nội dung bài viết dưới góp là gì?Vốn góp là số tiền hoặc tài sản được quy ra tiền tính bằng Đồng Việt Nam để tạo thành vốn điều lệ của doanh nghiệp, việc góp vốn có thể được thực hiện trong giai đoạn thành lập doanh nghiệp mới hoặc doanh nghiệp đã thành lập nhưng cần góp thêm vốn điều lệ để phát triển kinh góp tiếng anh là gì?Vốn góp tiếng anh là capital contribution và được định nghĩa A capital contribution is a business owner putting their own financial resources or material into their company in order to increase equity capital and improve cung cấp các kiến thức về vốn góp tiếng anh là gì?, chúng tôi còn cung cấp một số thuật ngữ tiếng anh khác liên quan đến vốn góp như sau– Giấy chứng nhận vốn góp Certificate of capital contribution.– Hợp đồng chuyển nhượng phần vốn góp Contract on transfer of capital contribution.– Mua lại phần vốn góp Repurchase of capital contribution.– Thừa kế phần vốn góp inherit capital contribution.– Tài sản góp vốn là tiền mặt hoặc tài sản khác Form of capital contribution is cash or other assets.– Thời điểm góp vốn Time of thể nào có quyền góp vốn vào doanh nghiệp?Theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Luật Doanh nghiệp 2020 thì các tổ chức, cá nhân có quyền góp vốn, mua cổ phần, mua vốn góp vào công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, trừ các trường hợp– Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân sử dụng tài sản nhà nước góp vốn vào doanh nghiệp để thu lợi riêng cho cơ quan, đơn vị mình;– Đối tượng không được góp vốn vào doanh nghiệp theo quy định của Luật Cán bộ, công chức, Luật Viên chức, Luật Phòng, chống tham thể góp vốn vào doanh nghiệp bằng tài sản nào?Pháp luật Việt Nam tại khoản 1 Điều 34 Luật Doanh nghiệp 2020 quy định tài sản góp vốn là Đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, quyền sử dụng đất, quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, tài sản khác có thể định giá được bằng Đồng Việt nhiên các loại tài sản trên phải thuộc quyền sở hữu hợp pháp hoặc quyền sử dụng hợp pháp của cá nhân, tổ chức thì tài sản trên mới được coi là vốn góp trong doanh quản lý vốn góp trong doanh nghiệpVốn góp được quản lý trong suốt quá trình thành lập và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Cụ thể là– Khi thành lập doanh nghiệp, các chủ thể phải góp vốn trong một thời hạn theo một tỷ lệ nhất định thì mới có thể thành lập doanh nghiệp theo quy định của pháp luật. Cụ thểThành viên phải góp vốn cho công ty đủ và đúng loại tài sản đã cam kết khi đăng ký thành lập doanh nghiệp trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, không kể thời gian vận chuyển, nhập khẩu tài sản góp vốn, thực hiện thủ tục hành chính để chuyển quyền sở hữu tài khi hoàn thành việc góp vốn, người góp vốn trở thành thành viên của công ty kể từ thời điểm đã thanh toán phần vốn góp. Những thông tin về người góp vốn sẽ được ghi đầy đủ vào sổ đăng ký thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, vào sổ cổ đông của công ty cổ phần. Tại thời điểm góp đủ phần vốn góp, công ty phải cấp giấy chứng nhận phần vốn góp cho thành viên tương ứng với giá trị phần vốn đã góp.– Trong quá trình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, phần vốn góp đó có thể bị mua lại, chuyển nhượng hoặc thừa kế.+ Quy định về mua lại phần vốn gópThành viên có quyền yêu cầu công ty mua lại phần vốn góp của mình nếu thành viên đó đã bỏ phiếu không tán thành đối với nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên về vấn đề sau đây sửa đổi, bổ sung các nội dung trong Điều lệ công ty liên quan đến quyền và nghĩa vụ của thành viên, Hội đồng thành viên; tổ chức lại công ty hoặc trường hợp khác theo quy định tại Điều lệ công ty. Yêu cầu mua lại phần vốn góp phải bằng văn bản và được gửi đến công ty trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày thông qua nghị quyết, quyết định quy định tại khoản 1 Điều này.+ Quy định về chuyển nhượng phần vốn gópThành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên có quyền chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ phần vốn góp của mình cho người khác theo quy định sau đâyChào bán phần vốn góp đó cho các thành viên còn lại theo tỷ lệ tương ứng với phần vốn góp của họ trong công ty với cùng điều kiện chào bán;Chuyển nhượng với cùng điều kiện chào bán đối với các thành viên còn lại cho người không phải là thành viên nếu các thành viên còn lại của công ty không mua hoặc không mua hết trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày chào bán.+ Quy định về thừa kế vốn gópTrường hợp thành viên công ty là cá nhân chết thì người thừa kế theo di chúc hoặc theo pháp luật của thành viên đó là thành viên công ty. Trường hợp phần vốn góp của thành viên công ty là cá nhân chết mà không có người thừa kế, người thừa kế từ chối nhận thừa kế hoặc bị truất quyền thừa kế thì phần vốn góp đó được giải quyết theo quy định của pháp luật về dân khi tìm hiểu các nội dung cơ bản về vốn góp là gì?, hẳn nhiều người không khỏi thắc mắc vốn góp tiếng anh là gì?. Vì vậy, chúng tôi xin giải đáp thắc mắc trên của Quý vị qua phần tiếp theo của bài viết dưới đây là những hỗ trợ của chúng tôi về nội dung vốn góp tiếng anh là gì? để quý độc giả hiểu được rõ hơn.
Bạn thấy, hầu hết các trader không bảo toàn vốn kinh doanh của họ đủ lâu để có thể đạt được những lợi nhuận đáng kể trên thị see, most traders do not preserve their trading capital long enough to make any substantial gains in the nhiêu bạn có nguy cơ về một sự lựa chọn nhị phân thương mại nênlà một tỷ lệ phần trăm nhỏ của vốn kinh doanh tổng thể của much you run the risk of on a binary choice tradeVốn của bạn nên được xem xét giống như vốn kinh doanh, mỗi USD đều có giá capital should be considered in the same way as business capital, each Euro is thì bản chất tiền vốn kinh doanh thực ra đã cũ như hoạt động thương mại của chính new book notes, venture capital per se is as old as commercial activity nhiêu bạn có nguy cơ về một sự lựa chọn nhị phân thương mại nênlà một tỷ lệ phần trăm nhỏ của vốn kinh doanh tổng thể của much you risk on a binary option tradeshould be a small percentage of your overall trading Hải là vốn kinh doanh không thể tranh cãi của Trung Quốc, và do đó mục tiêu hàng đầu cho mọi công ty quốc tế trên thế is China's undisputed business capital, and therefore a top target for every international company in the nhiên, để làm như vậy, các thương nhân phải gửi tối thiểu 250,mà sẽ được ghi có vào tài khoản của họ như là vốn kinh to do so, traders must deposit a minimum $250,Đó là quyết định trong nhận thức đã được chứng minh đem lại lợi nhuận cho tôi,That decision in hindsight has proven quite profitable for me,Đây là một trong những ý tưởng kinh doanh khởi nghiệp đòi hỏi ít vốn kinh doanh hơn khiến nó rất phải is one of the start up business ideas that requires less business capital which makes it very là một trong những ý tưởng kinh doanh bắt đầu lên mà đòi hỏi vốn kinh doanh ít hơn mà làm cho nó rất phải is one of the start up business ideas that requires less business capital which makes it very thế nào để xây dựng hệ thống kinh doanh vững chắc vàtạo một nguồn tài sản làm vốn kinh doanh để tạo ra thu nhập thụ động mà bạn to build a solid trading system andto create a source of business capital assets to generate passive income that you chí khi huy động được vốn kinh doanh nhưng các ý tưởng đã tắt, Zuckerberg khăng khăng rằng anh sẽ quay trở lại Đại học Harvard. Zuckerberg was insisting that he was going to go back to và đang sở hữu và điều hành doanh nghiệp tại New BrunswickHave owned and operated a business in New Brunswick forCác khoản tiền được cung cấp theo khuyến mãi nàyBonus funds credited under thispromotion are solely purposed to increase trading trợ tối đa 100% nhu cầu bổ sung vốn kinh doanh với lãi suất ưu limit up to 100% fund needed to supplement capital for business with preferential interest này là một sự phát triển quan trọng từ khi nó mở rộng một cách rộng lớn số lượng tiền tiềm ẩn màThis was a critical development since it greatly expanded the potentialBây giờ đã đến lúc lấy đôi chân của bạn bước vào mà không bỏ vốn kinh doanh của now time to get your feet wet without giving up your trading điều để thương nhân mới bắt đầu xem xét là chia vốn kinh doanh của bạn thành một nửa, đặt một nửa trong một tài khoản có lãi và sử dụng phần còn lại để giao thing for beginner traders to consider is to split your trading capital in half, place half in an interest bearing account and use the rest to nằm ở trung tâm của Thượng Hải, Trung Quốc không thể tranh cãi vốn kinh doanh, và luôn được xếp hạng trong số các trường kinh doanh hàng đầu ở Trung Quốc…[-].Antai is located in the heart of Shanghai, China undisputed business capital, and is consistently ranked among the Top business schools in bạn muốn tận dụng các động thái lớn trên thị trường,bạn phải tìm hiểu để bảo toàn vốn kinh doanh của bạn bằng cách đấu giá thời gian của bạn và kiên nhẫn khi đối mặt với sự cám dỗ liên you want to take advantage of big moves in the market,you have got to learn to preserve your trading capital by bidding your time and being patient in the face of constant đó,ngay cả khi bạn quyết định vốn kinh doanh và tài khoản môi giới của mình, hãy chắc chắn rằng bạn chọn một nhà môi giới cho phép bạn huy động và rút tiền bằng cách sử dụng tùy chọn thanh toán ưa thích của even if you decide your trading capital and your brokerage account, make sure that you choose a broker that allows you to fund and withdraw using your preferred payment nhà kinh doanh được tự do lựa chọn số tiền đầu tư của mình vàcó thể mạo hiểm toàn bộ vốn kinh doanh của mình trên một những cách thức đầu tư chứng khoán thương mại, mà không phải lo lắng về thời gian hết trader is free to choose his/her investment amount andcan risk their entire trading capital on a single trade, without worrying about the time of cả đồ dùng nội thất trong homestay phải được lựa chọn tỉ mỉ, lấy ở nơi chi phí hợp lý mà chất lượng phải đảm bảo để vừa thu hút khách,Even furniture in homestay must be selected meticulously, taken at a reasonable cost where quality must be ensured to both attract customers andVới sự phát triển trong công nghệ Internet và công nghệ Web, sựkhác biệt giữa các thị trường truyền thống và thị trường mạng toàn cầu, chẳng hạn như vốn kinh doanh, giữa những yếu tố khác, đã dần dần được thu developments in the Internet and Web-based technologies,distinctions between traditional markets and the global electronic marketplace-such as business capital size, among others-are gradually being narrowed đặc quyền khác dành cho người di cư trở lại bao gồm mua sắm miễn thuế trong một và đủ điều kiện nhận học bổng trợ privileges granted to returning migrants include tax-free shopping for one year,loans for business capital at preferential rates, and eligibility for subsidized như, sang lập và tổ chức Hội nghị So You Want to Pitch, một sự kiệnhướng đến việc hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ khác tiếp cận vốn kinh well as, creating and hosting the So You Want to Pitch Conference,an event geared toward assisting other small businesses access business điểm dừng lỗ, đọc những gì trên bảng xếp hạng một cách chính xác và kiểm soát cảm xúccủa bạn là tất cả các thành phần cốt lõi để bảo vệ vốn kinh doanh của bạn và tối đa hóa chiến thắng của stop loss placement, reading what is on the charts correctly andcontrolling your emotions are all core components to protecting your trading capital and maximising your đó, doanh nghiệp có quy mô siêu nhỏsử dụng dưới 5 lao động và vốn kinh doanh dưới 10 tỷ đồng chiếm tỷ trọng đáng kể 96%.Of which very small companies employ not upto 5 workers and registered business capital are under VND 10 billionUSD 500 thousand account for 96%.
Mình muốn hỏi là "vốn kinh doanh" dịch sang tiếng anh như thế nào? Cảm ơn nhiều by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.
Short-term assets tài sản ngắn hạn Cash and cash equivalents tiền và các khoản tương đương tiền Short-term investments đầu tư tài chính ngắn hạn Trading securities chứng khoán kinh doanh allowances for decline in value of trading securities dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh held to maturity investments đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn short-term receivables các khoản phải thu ngắn hạn short-term trade receivables phải thu ngắn hạn của khách hàng short-term repayments to suppliers trả trước cho người bán ngắn hạn short-term intra-company receivables phải thu nội bộ ngắn hạn receivables under schedule of construction contract phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng short-term loan receivables phải thu về cho vay ngắn hạn other short-term receivables phải thu ngắn hạn khác short-term allowances for doubtful debts dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi shortage of assets awaiting resolution tài sản thiếu chờ xử lý inventories hàng tồn kho allowances for decline in value of inventories dự phòng giảm giá hàng tồn kho other current assets tài sản ngắn hạn khác short-term prepaid expenses chi phí trả trước ngắn hạn deductible vat thuế gtgt được khấu trừ taxes and other receivables from government budget thuế và các khoản khác phải thu nhà nước government bonds purchased for resale giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ long-term assets tài sản dài hạn long-term receivables các khoản phải thu dài hạn long-term trade receivables phải thu dài hạn của khách hàng long-term repayments to suppliers trả trước cho người bán dài hạn working capital provided to sub-units vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc long-term intra-company receivables phải thu nội bộ dài hạn long-term loan receivables phải thu về cho vay dài hạn other long-term receivables phải thu dài hạn khác long-term allowances for doubtful debts dự phòng phải thu dài hạn khó đòi fixed assets tài sản cố định tangible fixed assets tài sản cố định hữu hình finance lease fixed assets tài sản cố định thuê tài chính intangible fixed assets tài sản cố định vô hình historical costs nguyên giá accumulated depreciation giá trị hao mòn luỹ kế investment properties bất động sản đầu tư long-term assets in progress tài sản dở dang dài hạn long-term work in progress chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn construction in progress chi phí xây dựng cơ bản dở dang long-term investments đầu tư tài chính dài hạn investments in subsidiaries đầu tư vào công ty con investments in joint ventures and associates đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết investments in equity of other entities đầu tư góp vốn vào đơn vị khác allowances for long-term investments dự phòng đầu tư tài chính dài hạn held to maturity investments đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn other long-term assets tài sản dài hạn khác long-term prepaid expenses chi phí trả trước dài hạn deferred income tax assets tài sản thuế thu nhập hoãn lại long-term equipment and spare parts for replacement thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn other long-term assets tài sản dài hạn khác short-term liabilities nợ ngắn hạn short-term trade payables phải trả người bán ngắn hạn short-term prepayments from customers người mua trả tiền trước ngắn hạn taxes and other payables to government budget thuế và các khoản phải nộp nhà nước payables to employees phải trả người lao động short-term accrued expenses chi phí phải trả ngắn hạn short-term intra-company payables phải trả nội bộ ngắn hạn payables under schedule of construction contract phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng short-term unearned revenues doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn other short-term payments phải trả ngắn hạn khác short-term borrowings and finance lease liabilities vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn short-term provisions dự phòng phải trả ngắn hạn bonus and welfare fund quỹ khen thưởng, phúc lợi price stabilization fund quỹ bình ổn giá government bonds purchased for resale giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ long-term liabilities nợ dài hạn long-term trade payables phải trả người bán dài hạn long-term repayments from customers người mua trả tiền trước dài hạn long-term accrued expenses chi phí phải trả dài hạn intra-company payables for operating capital received phải trả nội bộ về vốn kinh doanh long-term intra-company payables phải trả nội bộ dài hạn long-term unearned revenues doanh thu chưa thực hiện dài hạn other long-term payables phải trả dài hạn khác long-term borrowings and finance lease liabilities vay và nợ thuê tài chính dài hạn convertible bonds trái phiếu chuyển đổi preference shares cổ phiếu ưu đãi deferred income tax payables thuế thu nhập hoãn lại phải trả long-term provisions dự phòng phải trả dài hạn science and technology development fund quỹ phát triển khoa học và công nghệ owner’s equity vốn chủ sở hữu contributed capital vốn góp của chủ sở hữu ordinary shares with voting rights cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết preference shares cổ phiếu ưu đãi capital surplus thặng dư vốn cổ phần conversion options on convertible bonds quyền chọn chuyển đổi trái phiếu other capital vốn khác của chủ sở hữu treasury shares cổ phiếu quỹ differences upon asset revaluation chênh lệch đánh giá lại tài sản exchange rate differences chênh lệch tỷ giá hối đoái development and investment funds quỹ đầu tư phát triển enterprise reorganization assistance fund quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp other equity funds quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu undistributed profit after tax lợi nhuận sau thuế chưa phân phối undistributed profit after tax brought forward lnst chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước undistributed profit after tax for the current year lnst chưa phân phối kỳ này capital expenditure funds nguồn vốn đầu tư xdcb funding sources and other funds nguồn kinh phí và quỹ khác funding sources nguồn kinh phí funds used for fixed asset acquisition nguồn kinh phí đã hình thành tscđ income statement báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh revenues from sales and services rendered doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ revenue deductions các khoản giảm trừ doanh thu net revenues from sales and services rendered doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ costs of goods sold giá vốn hàng bán gross revenues from sales and services rendered lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ financial income doanh thu hoạt động tài chính financial expenses chi phí tài chính in which interest expenses trong đó chi phí lãi vay selling expenses chi phí bán hàng general administration expenses chi phí quản lý doanh nghiệp net profits from operating activities lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh other income thu nhập khác other expenses chi phí khác other profits lợi nhuận khác total net profit before tax tổng lợi nhuận kế toán trước thuế current corporate income tax expenses chi phí thuế tndn hiện hành deferred corporate income tax expenses chi phí thuế tndn hoãn lại profits after enterprise income tax lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp basic earnings per share lãi cơ bản trên cổ phiếu diluted earnings per share lãi suy giảm trên cổ phiếu cash flow statement báo cáo lưu chuyển tiền tệ cash flows from operating activities lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh proceeds from sales and services rendered and other revenues tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác expenditures paid to suppliers tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ expenditures paid to employees tiền chi trả cho người lao động paid interests tiền lãi vay đã trả paid enterprise income tax thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp other proceeds from operating activities tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh other expenditures on operating activities tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh net cash flows from operating activities lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh cash flows from investing activities lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư expenditures on purchase and construction of fixed assets and long-term assets tiền chi để mua sắm, xây dựng tscđ và các tài sản dài hạn khác proceeds from disposal or transfer of fixed assets and other long-term assets tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tscđ và các tài sản dài hạn khác expenditures on loans and purchase of debt instruments from other entities tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác proceeds from lending or repurchase of debt instruments from other entities tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác expenditures on equity investments in other entities tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác proceeds from equity investment in other entities tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác proceeds from interests, dividends and distributed profits tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia net cash flows from investing activities lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư cash flows from financial activities lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính proceeds from issuance of shares and receipt of contributed capital tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu repayment of contributed capital and repurchase of stock issued tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành proceeds from borrowings tiền thu từ đi vay repayment of principal tiền trả nợ gốc vay repayment of financial principal tiền trả nợ gốc thuê tài chính dividends and profits paid to owners cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu net cash flows from financial activities lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính net cash flows during the fiscal year lưu chuyển tiền thuần trong kỳ cash and cash equivalents at the beginning of fiscal yeartiền và tương đương tiền đầu kỳ effect of exchange rate fluctuations ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ profit before tax lợi nhuận trước thuế cash and cash equivalents at the end of fiscal year tiền và tương đương tiền cuối kỳ adjustments for điều chỉnh cho các khoản depreciation of fixed assets and investment properties khấu hao tscđ và bđsđt provisions các khoản dự phòng gains losses on exchange rate differences from revaluation of accounts derived from foreign currencies lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ gains losses on investing activities lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư interest expenses chi phí lãi vay other adjustments các khoản điều chỉnh khác operating profit before changes in working capital lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động increase decrease in receivables tăng, giảm các khoản phải thu increase decrease in inventories tăng, giảm hàng tồn kho increase decrease in payables exclusive of interest payables, enterprise income tax payables tăng, giảm các khoản phải trả không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp increase decrease in prepaid expenses tăng, giảm chi phí trả trước increase decrease in trading securities tăng, giảm chứng khoán kinh doanh interest paid tiền lãi vay đã trả enterprise income tax paid thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp other receipts from operating activities tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh other payments on operating activities tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh purchase or construction of fixed assets and other long-term assets tiền chi để mua sắm, xây dựng tscđ và các tài sản dài hạn khác proceeds from disposals of fixed assets and other long-term assets tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tscđ và các tài sản dài hạn khác loans and purchase of debt instruments from other entities tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác collection of loans and repurchase of debt instruments of other entities tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác equity investments in other entities tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác proceeds from equity investment in other entities tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác interest and dividend received tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia proceeds from issuance of shares and receipt of contributed capital tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu repayments of contributed capital and repurchase of stock issued tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành proceeds from borrowings tiền thu từ đi vay repayment of principal tiền trả nợ gốc vay repayment of financial principal tiền trả nợ gốc thuê tài chính dividends or profits paid to owners cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu Pursuant to the Law on Accounting dated Căn cứ Luật Kế toán ngày Dịch thuật Bkmos- Chuyên gia dịch thuật của bạn, chuyên cung cấp dịch vụ dịch thuật chuyên ngành, dịch thuật công chứng nhanh trên toàn quốc, Điện thoại Địa chỉ 07 Phú Xuân 2, Liên Chiểu, Đà Nẵng Website
vốn kinh doanh tiếng anh là gì